TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

靠岸

kào'àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁO NGẠN

靠岸 nghĩa là cập bờ, hướng vào bờ.

Nghĩa của 靠岸

kào'àn

KHÁO NGẠNĐộng từ
  1. thuyền Cập bờ
  2. Hướng vào bờ
  3. Gần bờ
  4. Cập bến

Câu hỏi thường gặp

靠岸 nghĩa là gì?

靠岸 (kào'àn) nghĩa là cập bờ, hướng vào bờ.

靠岸 đọc thế nào?

靠岸 đọc là kào'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 靠岸 là gì?

Âm Hán Việt của 靠岸 là "kháo ngạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.