TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面交

miànjiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỆN GIAO

面交 nghĩa là giao trực tiếp, chuyển giao trực tiếp.

Nghĩa của 面交

miànjiāo

DIỆN GIAOĐộng từ
  1. Giao trực tiếp
  2. Chuyển giao trực tiếp

Câu hỏi thường gặp

面交 nghĩa là gì?

面交 (miànjiāo) nghĩa là giao trực tiếp, chuyển giao trực tiếp.

面交 đọc thế nào?

面交 đọc là miànjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 面交 là gì?

Âm Hán Việt của 面交 là "diện giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.