面临
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 面臨
面临 nghĩa là đối diện với.
Nghĩa của 面临
miànlín
DIỆN LÂMĐộng từphồn thể 面臨- Đối mặt với cái gì đó; đối diện với
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 面临
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 面临
- 这场生意正面临著赤字。 Công việc kinh doanh đang phát đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238372
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
面临 nghĩa là gì?
面临 (miànlín) nghĩa là đối diện với.
面临 đọc thế nào?
面临 đọc là miànlín (pinyin).
Âm Hán Việt của 面临 là gì?
Âm Hán Việt của 面临 là "diện lâm".