TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面人儿

miànrénr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麵人兒

Âm Hán Việt MIẾN NHÂN NHI

面人儿 nghĩa là tượng bột mì.

Nghĩa của 面人儿

miànrénr

MIẾN NHÂN NHIDanh từphồn thể 麵人兒
  1. Tượng bột mì

Câu hỏi thường gặp

面人儿 nghĩa là gì?

面人儿 (miànrénr) nghĩa là tượng bột mì.

面人儿 đọc thế nào?

面人儿 đọc là miànrénr (pinyin).

Âm Hán Việt của 面人儿 là gì?

Âm Hán Việt của 面人儿 là "miến nhân nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.