TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面包师傅

miànbāoshīfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麵包師傅

Âm Hán Việt MIẾN BAO SƯ PHÓ

面包师傅 nghĩa là thợ làm bánh.

Nghĩa của 面包师傅

miànbāoshīfù

MIẾN BAO SƯ PHÓDanh từphồn thể 麵包師傅
  1. Thợ làm bánh

Câu hỏi thường gặp

面包师傅 nghĩa là gì?

面包师傅 (miànbāoshīfù) nghĩa là thợ làm bánh.

面包师傅 đọc thế nào?

面包师傅 đọc là miànbāoshīfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 面包师傅 là gì?

Âm Hán Việt của 面包师傅 là "miến bao sư phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.