面包
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 麵包
Lượng từ đi kèm: 片 (piàn), 袋 (dài), 块 (kuài)
面包 nghĩa là bánh mì.
Nghĩa của 面包
miànbāo
MIẾN BAODanh từphồn thể 麵包- Bánh mì
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 面包
Đồng nghĩa
Từ ghép có 面包
Câu hỏi thường gặp
面包 nghĩa là gì?
面包 (miànbāo) nghĩa là bánh mì.
面包 đọc thế nào?
面包 đọc là miànbāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 面包 là gì?
Âm Hán Việt của 面包 là "miến bao".