TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面叙

miànxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 面敘

Âm Hán Việt DIỆN TỰ

面叙 nghĩa là nói chuyện trực tiếp.

Nghĩa của 面叙

miànxù

DIỆN TỰphồn thể 面敘
  1. Nói chuyện trực tiếp

Câu hỏi thường gặp

面叙 nghĩa là gì?

面叙 (miànxù) nghĩa là nói chuyện trực tiếp.

面叙 đọc thế nào?

面叙 đọc là miànxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 面叙 là gì?

Âm Hán Việt của 面叙 là "diện tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.