TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面向

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
miànxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 面嚮

Âm Hán Việt DIỆN HƯỚNG

面向 nghĩa là đối mặt, quay về.

Nghĩa của 面向

miànxiàng

DIỆN HƯỚNGĐộng từ, Danh từphồn thể 面嚮
  1. Đối mặt
  2. Quay về
  3. Nghiêng về
  4. Hướng tới
  5. Phục vụ cho
  6. Thiên về
  7. Đặc điểm khuôn mặt
  8. Diện mạo
  9. Khía cạnh
  10. Phương diện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 面向

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

面向 nghĩa là gì?

面向 (miànxiàng) nghĩa là đối mặt, quay về.

面向 đọc thế nào?

面向 đọc là miànxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 面向 là gì?

Âm Hán Việt của 面向 là "diện hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.