TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面向对象的技术

miànxiàngduìxiàngdejìshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 面嚮對象的技術

Âm Hán Việt DIỆN HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG ĐÍCH KỸ THUẬT

面向对象的技术 nghĩa là Công nghệ hướng đối tượng.

Nghĩa của 面向对象的技术

miànxiàngduìxiàngdejìshù

DIỆN HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG ĐÍCH KỸ THUẬTphồn thể 面嚮對象的技術
  1. Công nghệ hướng đối tượng

Câu hỏi thường gặp

面向对象的技术 nghĩa là gì?

面向对象的技术 (miànxiàngduìxiàngdejìshù) nghĩa là Công nghệ hướng đối tượng.

面向对象的技术 đọc thế nào?

面向对象的技术 đọc là miànxiàngduìxiàngdejìshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 面向对象的技术 là gì?

Âm Hán Việt của 面向对象的技术 là "diện hướng đối tượng đích kỹ thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.