TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面向对象语言

miànxiàngduìxiàngyǔyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 面嚮對象語言

Âm Hán Việt DIỆN HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG NGỮ NGÔN

面向对象语言 nghĩa là Ngôn ngữ hướng đối tượng.

Nghĩa của 面向对象语言

miànxiàngduìxiàngyǔyán

DIỆN HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG NGỮ NGÔNphồn thể 面嚮對象語言
  1. Ngôn ngữ hướng đối tượng

Câu hỏi thường gặp

面向对象语言 nghĩa là gì?

面向对象语言 (miànxiàngduìxiàngyǔyán) nghĩa là Ngôn ngữ hướng đối tượng.

面向对象语言 đọc thế nào?

面向对象语言 đọc là miànxiàngduìxiàngyǔyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 面向对象语言 là gì?

Âm Hán Việt của 面向对象语言 là "diện hướng đối tượng ngữ ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.