TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面型

miànxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỆN HÌNH

面型 nghĩa là hình dáng khuôn mặt.

Nghĩa của 面型

miànxíng

DIỆN HÌNHDanh từ
  1. Hình dáng khuôn mặt

Câu hỏi thường gặp

面型 nghĩa là gì?

面型 (miànxíng) nghĩa là hình dáng khuôn mặt.

面型 đọc thế nào?

面型 đọc là miànxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 面型 là gì?

Âm Hán Việt của 面型 là "diện hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.