TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面塑

miànsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麵塑

Âm Hán Việt MIẾN TỐ

面塑 nghĩa là làm từ bột, nặn bột.

Nghĩa của 面塑

miànsù

MIẾN TỐphồn thể 麵塑
  1. tượng Làm từ bột
  2. Nặn bột

Câu hỏi thường gặp

面塑 nghĩa là gì?

面塑 (miànsù) nghĩa là làm từ bột, nặn bột.

面塑 đọc thế nào?

面塑 đọc là miànsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 面塑 là gì?

Âm Hán Việt của 面塑 là "miến tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.