面壁思过 nghĩa là Đối diện với tường và suy ngẫm về sai lầm của mình.
Nghĩa của 面壁思过
miànbìsīguò
DIỆN BÍCH TƯ QUÁCụm từphồn thể 面壁思過
Đối diện với tường và suy ngẫm về sai lầm của mình
Đứng úp mặt vào góc (phạt)
nghĩa bóng Kiểm điểm lương tâm
Câu hỏi thường gặp
面壁思过 nghĩa là gì?
面壁思过 (miànbìsīguò) nghĩa là Đối diện với tường và suy ngẫm về sai lầm của mình.
面壁思过 đọc thế nào?
面壁思过 đọc là miànbìsīguò (pinyin).
Âm Hán Việt của 面壁思过 là gì?
Âm Hán Việt của 面壁思过 là "diện bích tư quá".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.