TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面带愁容

miàndàichóuróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 面帶愁容

Âm Hán Việt DIỆN ĐỚI SẦU DUNG

面带愁容 nghĩa là Với dáng vẻ buồn bã.

Nghĩa của 面带愁容

miàndàichóuróng

DIỆN ĐỚI SẦU DUNGphồn thể 面帶愁容
  1. Với dáng vẻ buồn bã
  2. Trông u sầu
  3. Với vẻ lo lắng

Câu hỏi thường gặp

面带愁容 nghĩa là gì?

面带愁容 (miàndàichóuróng) nghĩa là Với dáng vẻ buồn bã.

面带愁容 đọc thế nào?

面带愁容 đọc là miàndàichóuróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 面带愁容 là gì?

Âm Hán Việt của 面带愁容 là "diện đới sầu dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.