TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面带病容

miàndàibìngróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 面帶病容

Âm Hán Việt DIỆN ĐỚI BỆNH DUNG

面带病容 nghĩa là trông không khỏe.

Nghĩa của 面带病容

miàndàibìngróng

DIỆN ĐỚI BỆNH DUNGphồn thể 面帶病容
  1. Trông không khỏe

Câu hỏi thường gặp

面带病容 nghĩa là gì?

面带病容 (miàndàibìngróng) nghĩa là trông không khỏe.

面带病容 đọc thế nào?

面带病容 đọc là miàndàibìngróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 面带病容 là gì?

Âm Hán Việt của 面带病容 là "diện đới bệnh dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.