TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面影

miànyǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỆN ẢNH

面影 nghĩa là khuôn mặt.

Nghĩa của 面影

miànyǐng

DIỆN ẢNHDanh từ
  1. Khuôn mặt (đặc biệt là nhớ lại)
  2. Hình ảnh trong tâm trí của ai đó

Câu hỏi thường gặp

面影 nghĩa là gì?

面影 (miànyǐng) nghĩa là khuôn mặt.

面影 đọc thế nào?

面影 đọc là miànyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 面影 là gì?

Âm Hán Việt của 面影 là "diện ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.