面恶心善 nghĩa là Mặt mũi dữ tợn nhưng tấm lòng nhân hậu.
Nghĩa của 面恶心善
miàn'èxīnshàn
DIỆN ÁC TÂM THIỆNCụm từphồn thể 面惡心善
thành ngữ Mặt mũi dữ tợn nhưng tấm lòng nhân hậu
Câu hỏi thường gặp
面恶心善 nghĩa là gì?
面恶心善 (miàn'èxīnshàn) nghĩa là Mặt mũi dữ tợn nhưng tấm lòng nhân hậu.
面恶心善 đọc thế nào?
面恶心善 đọc là miàn'èxīnshàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 面恶心善 là gì?
Âm Hán Việt của 面恶心善 là "diện ác tâm thiện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.