TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面心立方最密堆积

miànxīnlìfāngzuìmìduījī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 面心立方最密堆積

Âm Hán Việt DIỆN TÂM LẬP PHƯƠNG TỐI MẬT ĐÔI TÍCH

面心立方最密堆积 nghĩa là lập phương tâm diện.

Nghĩa của 面心立方最密堆积

miànxīnlìfāngzuìmìduījī

DIỆN TÂM LẬP PHƯƠNG TỐI MẬT ĐÔI TÍCHphồn thể 面心立方最密堆積
  1. Lập phương tâm diện (FCC) (toán học)

Câu hỏi thường gặp

面心立方最密堆积 nghĩa là gì?

面心立方最密堆积 (miànxīnlìfāngzuìmìduījī) nghĩa là lập phương tâm diện.

面心立方最密堆积 đọc thế nào?

面心立方最密堆积 đọc là miànxīnlìfāngzuìmìduījī (pinyin).

Âm Hán Việt của 面心立方最密堆积 là gì?

Âm Hán Việt của 面心立方最密堆积 là "diện tâm lập phương tối mật đôi tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.