TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面朝黄土背朝天

miàncháohuángtǔbèicháotiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 面朝黃土背朝天

面朝黄土背朝天 nghĩa là mặt hướng đất, lưng hướng trời.

Nghĩa của 面朝黄土背朝天

miàncháohuángtǔbèicháotiān

phồn thể 面朝黃土背朝天
  1. Mặt hướng đất, lưng hướng trời

Câu hỏi thường gặp

面朝黄土背朝天 nghĩa là gì?

面朝黄土背朝天 (miàncháohuángtǔbèicháotiān) nghĩa là mặt hướng đất, lưng hướng trời.

面朝黄土背朝天 đọc thế nào?

面朝黄土背朝天 đọc là miàncháohuángtǔbèicháotiān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.