TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面板

miànbǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麵板

Âm Hán Việt DIỆN BẢN

面板 nghĩa là bảng điều khiển, mặt bảng.

Nghĩa của 面板

miànbǎn

DIỆN BẢNDanh từ
  1. Bảng điều khiển
  2. Mặt bảng

miànbǎn

MIẾN BẢNDanh từphồn thể 麵板
  1. Bàn để làm mì hoặc nhồi bột bánh mì

Câu hỏi thường gặp

面板 nghĩa là gì?

面板 (miànbǎn) nghĩa là bảng điều khiển, mặt bảng.

面板 đọc thế nào?

面板 đọc là miànbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 面板 là gì?

Âm Hán Việt của 面板 là "diện bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.