TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面瓜

miànguā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỆN QUA

面瓜 nghĩa là bí đỏ, người ngốc nghếch.

Nghĩa của 面瓜

miànguā

DIỆN QUA
  1. phương ngữ Bí đỏ
  2. bóng Người ngốc nghếch

Câu hỏi thường gặp

面瓜 nghĩa là gì?

面瓜 (miànguā) nghĩa là bí đỏ, người ngốc nghếch.

面瓜 đọc thế nào?

面瓜 đọc là miànguā (pinyin).

Âm Hán Việt của 面瓜 là gì?

Âm Hán Việt của 面瓜 là "diện qua".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.