TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面疱

miànpào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 面皰

Âm Hán Việt DIỆN PHÁO

面疱 nghĩa là mụn trứng cá.

Nghĩa của 面疱

miànpào

DIỆN PHÁODanh từphồn thể 面皰
  1. Mụn trứng cá

Câu hỏi thường gặp

面疱 nghĩa là gì?

面疱 (miànpào) nghĩa là mụn trứng cá.

面疱 đọc thế nào?

面疱 đọc là miànpào (pinyin).

Âm Hán Việt của 面疱 là gì?

Âm Hán Việt của 面疱 là "diện pháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.