TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面瘫

miàntān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 面癱

Âm Hán Việt DIỆN THAN

面瘫 nghĩa là Liệt dây thần kinh mặt.

Nghĩa của 面瘫

miàntān

DIỆN THANDanh từ, Tên riêngphồn thể 面癱
  1. Liệt dây thần kinh mặt

Câu hỏi thường gặp

面瘫 nghĩa là gì?

面瘫 (miàntān) nghĩa là Liệt dây thần kinh mặt.

面瘫 đọc thế nào?

面瘫 đọc là miàntān (pinyin).

Âm Hán Việt của 面瘫 là gì?

Âm Hán Việt của 面瘫 là "diện than".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.