TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面皮

miànpí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麵皮

Âm Hán Việt DIỆN BÌ

面皮 nghĩa là má, mặt.

Nghĩa của 面皮

miànpí

DIỆN BÌDanh từ
  1. Má
  2. Mặt
  3. Lớp da bọc (cho túi xách vv)

miànpí

MIẾN BÌDanh từphồn thể 麵皮
  1. Vỏ sủi cảo
  2. Vỏ bánh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 面皮

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

面皮 nghĩa là gì?

面皮 (miànpí) nghĩa là má, mặt.

面皮 đọc thế nào?

面皮 đọc là miànpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 面皮 là gì?

Âm Hán Việt của 面皮 là "diện bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.