面目一新 nghĩa là thay đổi hoàn toàn, thay đổi diện mạo.
Nghĩa của 面目一新
miànmùyīxīn
DIỆN MỤC NHẤT TÂN
Thay đổi hoàn toàn (thành ngữ); thay đổi diện mạo
Tình hình hoàn toàn mới.
Câu hỏi thường gặp
面目一新 nghĩa là gì?
面目一新 (miànmùyīxīn) nghĩa là thay đổi hoàn toàn, thay đổi diện mạo.
面目一新 đọc thế nào?
面目一新 đọc là miànmùyīxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 面目一新 là gì?
Âm Hán Việt của 面目一新 là "diện mục nhất tân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.