TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面目全非

miànmùquánfēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỆN MỤC TOÀN PHI

面目全非 nghĩa là Không còn gì như cũ (thành ngữ); thay đổi không nhận ra.

Nghĩa của 面目全非

miànmùquánfēi

DIỆN MỤC TOÀN PHICụm từ
  1. Không còn gì như cũ (thành ngữ); thay đổi không nhận ra

Câu hỏi thường gặp

面目全非 nghĩa là gì?

面目全非 (miànmùquánfēi) nghĩa là Không còn gì như cũ (thành ngữ); thay đổi không nhận ra.

面目全非 đọc thế nào?

面目全非 đọc là miànmùquánfēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 面目全非 là gì?

Âm Hán Việt của 面目全非 là "diện mục toàn phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.