面目可憎 nghĩa là diện mạo đáng ghét, ngoại hình kinh tởm.
Nghĩa của 面目可憎
miànmùkězēng
DIỆN MỤC KHẢ DỊCH
Diện mạo đáng ghét
Ngoại hình kinh tởm
Câu hỏi thường gặp
面目可憎 nghĩa là gì?
面目可憎 (miànmùkězēng) nghĩa là diện mạo đáng ghét, ngoại hình kinh tởm.
面目可憎 đọc thế nào?
面目可憎 đọc là miànmùkězēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 面目可憎 là gì?
Âm Hán Việt của 面目可憎 là "diện mục khả dịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.