TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面种

miànzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麵種

Âm Hán Việt MIẾN CHỦNG

面种 nghĩa là men cái.

Nghĩa của 面种

miànzhǒng

MIẾN CHỦNGphồn thể 麵種
  1. Men cái (làm bánh mì)

Câu hỏi thường gặp

面种 nghĩa là gì?

面种 (miànzhǒng) nghĩa là men cái.

面种 đọc thế nào?

面种 đọc là miànzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 面种 là gì?

Âm Hán Việt của 面种 là "miến chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.