TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面糊

miànhú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麵糊

Âm Hán Việt MIẾN HỒ

面糊 nghĩa là nhiều tinh bột, không có chất xơ.

Nghĩa của 面糊

miànhú

MIẾN HỒDanh từphồn thể 麵糊
  1. Nhiều tinh bột
  2. Không có chất xơ

miànhù

MIẾN HỒDanh từphồn thể 麵糊
  1. Bột nhão

Câu hỏi thường gặp

面糊 nghĩa là gì?

面糊 (miànhú, miànhù) nghĩa là nhiều tinh bột, không có chất xơ.

面糊 đọc thế nào?

面糊 đọc là miànhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 面糊 là gì?

Âm Hán Việt của 面糊 là "miến hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.