面粉
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 麵粉
面粉 nghĩa là bột mì.
Nghĩa của 面粉
miànfěn
MIẾN PHẤNDanh từphồn thể 麵粉- Bột mì
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 面粉
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
面粉 nghĩa là gì?
面粉 (miànfěn) nghĩa là bột mì.
面粉 đọc thế nào?
面粉 đọc là miànfěn (pinyin).
Âm Hán Việt của 面粉 là gì?
Âm Hán Việt của 面粉 là "miến phấn".