TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面粉

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
miànfěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麵粉

Âm Hán Việt MIẾN PHẤN

面粉 nghĩa là bột mì.

Nghĩa của 面粉

miànfěn

MIẾN PHẤNDanh từphồn thể 麵粉
  1. Bột mì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 面粉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

面粉 nghĩa là gì?

面粉 (miànfěn) nghĩa là bột mì.

面粉 đọc thế nào?

面粉 đọc là miànfěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 面粉 là gì?

Âm Hán Việt của 面粉 là "miến phấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.