TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面纸

miànzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 面紙

Âm Hán Việt DIỆN CHỈ

面纸 nghĩa là khăn giấy lau mặt, khăn giấy kleenex.

Nghĩa của 面纸

miànzhǐ

DIỆN CHỈDanh từphồn thể 面紙
  1. Khăn giấy lau mặt; khăn giấy Kleenex

Câu hỏi thường gặp

面纸 nghĩa là gì?

面纸 (miànzhǐ) nghĩa là khăn giấy lau mặt, khăn giấy kleenex.

面纸 đọc thế nào?

面纸 đọc là miànzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 面纸 là gì?

Âm Hán Việt của 面纸 là "diện chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.