TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面罩

miànzhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỆN TRÁO

面罩 nghĩa là mặt nạ, tấm che.

Nghĩa của 面罩

miànzhào

DIỆN TRÁODanh từ
  1. Mặt nạ
  2. Tấm che
  3. Mặt nạ bảo hộ (ví dụ: đồ lặn, mặt nạ phòng độc)

Câu hỏi thường gặp

面罩 nghĩa là gì?

面罩 (miànzhào) nghĩa là mặt nạ, tấm che.

面罩 đọc thế nào?

面罩 đọc là miànzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 面罩 là gì?

Âm Hán Việt của 面罩 là "diện tráo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.