TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面罄

miànqìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỆN KHÁNH

面罄 nghĩa là Giải thích chi tiết trực tiếp.

Nghĩa của 面罄

miànqìng

DIỆN KHÁNH
  1. Giải thích chi tiết trực tiếp

Câu hỏi thường gặp

面罄 nghĩa là gì?

面罄 (miànqìng) nghĩa là Giải thích chi tiết trực tiếp.

面罄 đọc thế nào?

面罄 đọc là miànqìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 面罄 là gì?

Âm Hán Việt của 面罄 là "diện khánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.