面膜
giọng máy của trình duyệt
面膜 nghĩa là mặt nạ dưỡng da, sữa rửa mặt.
Nghĩa của 面膜
miànmó
DIỆN MẠCDanh từ- Mặt nạ dưỡng da
- Sữa rửa mặt
- Mặt nạ chăm sóc da
- Liệu pháp chăm sóc da mặt
Câu ví dụ với 面膜
- 保养类的面膜 可以不清洗。 Bǎoyǎng lèi de miànmó kěyǐ bù qīngxǐ.Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.Tatoeba #3666358
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
面膜 nghĩa là gì?
面膜 (miànmó) nghĩa là mặt nạ dưỡng da, sữa rửa mặt.
面膜 đọc thế nào?
面膜 đọc là miànmó (pinyin).
Âm Hán Việt của 面膜 là gì?
Âm Hán Việt của 面膜 là "diện mạc".