TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面膜

miànmó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỆN MẠC

面膜 nghĩa là mặt nạ dưỡng da, sữa rửa mặt.

Nghĩa của 面膜

miànmó

DIỆN MẠCDanh từ
  1. Mặt nạ dưỡng da
  2. Sữa rửa mặt
  3. Mặt nạ chăm sóc da
  4. Liệu pháp chăm sóc da mặt

Câu ví dụ với 面膜

  • 保养类的面膜 可以不清洗。 Bǎoyǎng lèi de miànmó kěyǐ bù qīngxǐ.Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.Tatoeba #3666358

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

面膜 nghĩa là gì?

面膜 (miànmó) nghĩa là mặt nạ dưỡng da, sữa rửa mặt.

面膜 đọc thế nào?

面膜 đọc là miànmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 面膜 là gì?

Âm Hán Việt của 面膜 là "diện mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.