TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面谀

miànyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 面諛

面谀 nghĩa là Khen ngợi ai đó trước mặt.

Nghĩa của 面谀

miànyú

phồn thể 面諛
  1. Khen ngợi ai đó trước mặt

Câu hỏi thường gặp

面谀 nghĩa là gì?

面谀 (miànyú) nghĩa là Khen ngợi ai đó trước mặt.

面谀 đọc thế nào?

面谀 đọc là miànyú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.