TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面谕

miànyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 面諭

Âm Hán Việt DIỆN DỤ

面谕 nghĩa là Đích thân chỉ dạy ai đó.

Nghĩa của 面谕

miànyù

DIỆN DỤphồn thể 面諭
  1. Đích thân chỉ dạy ai đó

Câu hỏi thường gặp

面谕 nghĩa là gì?

面谕 (miànyù) nghĩa là Đích thân chỉ dạy ai đó.

面谕 đọc thế nào?

面谕 đọc là miànyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 面谕 là gì?

Âm Hán Việt của 面谕 là "diện dụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.