面露不悦 nghĩa là Lộ vẻ không vui hoặc không hài lòng.
Nghĩa của 面露不悦
miànlùbùyuè
DIỆN LỘ BẤT DUYỆTphồn thể 面露不悅
thành ngữ Lộ vẻ không vui hoặc không hài lòng
Câu hỏi thường gặp
面露不悦 nghĩa là gì?
面露不悦 (miànlùbùyuè) nghĩa là Lộ vẻ không vui hoặc không hài lòng.
面露不悦 đọc thế nào?
面露不悦 đọc là miànlùbùyuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 面露不悦 là gì?
Âm Hán Việt của 面露不悦 là "diện lộ bất duyệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.