TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面面俱到

miànmiànjùdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỆN DIỆN CÂU ĐÁO

面面俱到 nghĩa là chăm lo mọi thứ, xử lý mọi việc.

Nghĩa của 面面俱到

miànmiànjùdào

DIỆN DIỆN CÂU ĐÁOCụm từ
  1. thành ngữ Chăm lo mọi thứ; xử lý mọi việc

Câu hỏi thường gặp

面面俱到 nghĩa là gì?

面面俱到 (miànmiànjùdào) nghĩa là chăm lo mọi thứ, xử lý mọi việc.

面面俱到 đọc thế nào?

面面俱到 đọc là miànmiànjùdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 面面俱到 là gì?

Âm Hán Việt của 面面俱到 là "diện diện câu đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.