TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面面观

miànmiànguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 面面觀

Âm Hán Việt DIỆN DIỆN QUAN

面面观 nghĩa là khảo sát toàn diện.

Nghĩa của 面面观

miànmiànguān

DIỆN DIỆN QUANphồn thể 面面觀
  1. dùng trong tiêu đề Khảo sát toàn diện

Câu hỏi thường gặp

面面观 nghĩa là gì?

面面观 (miànmiànguān) nghĩa là khảo sát toàn diện.

面面观 đọc thế nào?

面面观 đọc là miànmiànguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 面面观 là gì?

Âm Hán Việt của 面面观 là "diện diện quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.