面面相觑 (miànmiànxiāngqù) nghĩa là Nhìn nhau trong sự hoang mang.
面面相觑 đọc thế nào?
面面相觑 đọc là miànmiànxiāngqù (pinyin).
Âm Hán Việt của 面面相觑 là gì?
Âm Hán Việt của 面面相觑 là "diện diện tương thứ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.