TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面首

miànshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỆN THỦ

面首 nghĩa là Bạn nam đồng hành đẹp trai.

Nghĩa của 面首

miànshǒu

DIỆN THỦDanh từ, Động từ
  1. Bạn nam đồng hành đẹp trai
  2. Trai bao

Câu hỏi thường gặp

面首 nghĩa là gì?

面首 (miànshǒu) nghĩa là Bạn nam đồng hành đẹp trai.

面首 đọc thế nào?

面首 đọc là miànshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 面首 là gì?

Âm Hán Việt của 面首 là "diện thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.