面黄肌瘦 (miànhuángjīshòu) nghĩa là Mặt vàng và cơ thể gầy gò.
面黄肌瘦 đọc thế nào?
面黄肌瘦 đọc là miànhuángjīshòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 面黄肌瘦 là gì?
Âm Hán Việt của 面黄肌瘦 là "diện hoàng cơ sấu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.