TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

革命先烈

gémìngxiānliè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH MỆNH TIÊN LIỆT

革命先烈 nghĩa là liệt sĩ cách mạng.

Nghĩa của 革命先烈

gémìngxiānliè

CÁCH MỆNH TIÊN LIỆT
  1. Liệt sĩ cách mạng

Câu hỏi thường gặp

革命先烈 nghĩa là gì?

革命先烈 (gémìngxiānliè) nghĩa là liệt sĩ cách mạng.

革命先烈 đọc thế nào?

革命先烈 đọc là gémìngxiānliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 革命先烈 là gì?

Âm Hán Việt của 革命先烈 là "cách mệnh tiên liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.