TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

革命

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gémìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH MỆNH
Lượng từ đi kèm: 次 (cì)

革命 nghĩa là cách mạng, rút bỏ mệnh trời.

Nghĩa của 革命

gémìng

CÁCH MỆNHĐộng từ, Danh từ, Tính từ
  1. Cách mạng
  2. Rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc)
  3. Mang tính cách mạng
    • 革命 軍quân cách mạng
    • 昂揚 的 革命 精神phấn chấn tinh thần cách mạng
  4. Nổi dậy (chống lại ai đó hoặc điều gì đó)
  5. Cách mạng hóa (cái gì đó); thay đổi hoàn toàn
  6. Động từ ly hợp đôi khi dùng trong cấu trúc 革định ngữ的命
  7. Khởi nghĩa; làm cách mạng
  8. cổ Thay đổi triều đại, (v.d. thay đổi/tước bỏ thiên mệnh)
  9. Cuộc cách mạng
    • 以 革命 的 名義nhân danh cách mạng

Từ ghép có 革命

Thành ngữ có 革命

Câu ví dụ với 革命

  • 越南八月革命是一次民族解放革命。 Cách mạng tháng tám Việt Nam là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.Tatoeba #3541767

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

革命 nghĩa là gì?

革命 (gémìng) nghĩa là cách mạng, rút bỏ mệnh trời.

革命 đọc thế nào?

革命 đọc là gémìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 革命 là gì?

Âm Hán Việt của 革命 là "cách mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.