TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

革命性

gémìngxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH MỆNH TÍNH

革命性 nghĩa là tính cách mạng.

Nghĩa của 革命性

gémìngxìng

CÁCH MỆNH TÍNHDanh từ
  1. Tính cách mạng

Câu hỏi thường gặp

革命性 nghĩa là gì?

革命性 (gémìngxìng) nghĩa là tính cách mạng.

革命性 đọc thế nào?

革命性 đọc là gémìngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 革命性 là gì?

Âm Hán Việt của 革命性 là "cách mệnh tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.