TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

革职

gézhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 革職

Âm Hán Việt CÁCH CHỨC

革职 nghĩa là sa thải, bãi nhiệm.

Nghĩa của 革职

gézhí

CÁCH CHỨCĐộng từphồn thể 革職
  1. Sa thải
  2. Bãi nhiệm
  3. Phế truất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 革职

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

革职 nghĩa là gì?

革职 (gézhí) nghĩa là sa thải, bãi nhiệm.

革职 đọc thế nào?

革职 đọc là gézhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 革职 là gì?

Âm Hán Việt của 革职 là "cách chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.