罢免
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 罷免
罢免 nghĩa là cách chức, bãi nhiệm.
Nghĩa của 罢免
bàmiǎn
BÃI MIỄNĐộng từphồn thể 罷免- Cách chức
- Bãi nhiệm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 罢免
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
罢免 nghĩa là gì?
罢免 (bàmiǎn) nghĩa là cách chức, bãi nhiệm.
罢免 đọc thế nào?
罢免 đọc là bàmiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 罢免 là gì?
Âm Hán Việt của 罢免 là "bãi miễn".