TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罢免

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bàmiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 罷免

Âm Hán Việt BÃI MIỄN

罢免 nghĩa là cách chức, bãi nhiệm.

Nghĩa của 罢免

bàmiǎn

BÃI MIỄNĐộng từphồn thể 罷免
  1. Cách chức
  2. Bãi nhiệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 罢免

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

罢免 nghĩa là gì?

罢免 (bàmiǎn) nghĩa là cách chức, bãi nhiệm.

罢免 đọc thế nào?

罢免 đọc là bàmiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 罢免 là gì?

Âm Hán Việt của 罢免 là "bãi miễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.