TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

靴子落地

xuēziluòdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOA TỬ LẠC ĐỊA

靴子落地 nghĩa là Chiếc ủng rơi xuống sàn.

Nghĩa của 靴子落地

xuēziluòdì

NGOA TỬ LẠC ĐỊACụm từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Chiếc ủng rơi xuống sàn
  2. nghĩa bóng Một sự kiện quan trọng, được mong đợi từ lâu cuối cùng đã xảy ra (ám chỉ một câu chuyện cười từ những năm 1950, trong đó một chàng trai trẻ cởi một chiếc ủng và ném xuống sàn, đánh thức ông già ngủ dưới lầu, người không thể ngủ lại cho đến khi nghe thấy chiếc ủng thứ hai rơi xuống sàn)

Câu hỏi thường gặp

靴子落地 nghĩa là gì?

靴子落地 (xuēziluòdì) nghĩa là Chiếc ủng rơi xuống sàn.

靴子落地 đọc thế nào?

靴子落地 đọc là xuēziluòdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 靴子落地 là gì?

Âm Hán Việt của 靴子落地 là "ngoa tử lạc địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.