TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

靴掖子

xuēyēzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOA DỊCH TỬ

靴掖子 nghĩa là Lớp đệm đôi trong ủng.

Nghĩa của 靴掖子

xuēyēzi

NGOA DỊCH TỬ
  1. Lớp đệm đôi trong ủng

Câu hỏi thường gặp

靴掖子 nghĩa là gì?

靴掖子 (xuēyēzi) nghĩa là Lớp đệm đôi trong ủng.

靴掖子 đọc thế nào?

靴掖子 đọc là xuēyēzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 靴掖子 là gì?

Âm Hán Việt của 靴掖子 là "ngoa dịch tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.