TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

靶场

bǎchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靶場

Âm Hán Việt BÁ TRƯỜNG

靶场 nghĩa là bãi bắn, trường bắn.

Nghĩa của 靶场

bǎchǎng

BÁ TRƯỜNGDanh từphồn thể 靶場
  1. Bãi bắn
  2. Trường bắn

Câu hỏi thường gặp

靶场 nghĩa là gì?

靶场 (bǎchǎng) nghĩa là bãi bắn, trường bắn.

靶场 đọc thế nào?

靶场 đọc là bǎchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 靶场 là gì?

Âm Hán Việt của 靶场 là "bá trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.